líu lô

Học thuật
Thân thiện
líu lô

Một em bé tập nói líu lô với mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói giọng nói không rành mạch, khó hiểu: "líu lô" dùng để miêu tả cách nói nhanh, lắp bắp, phát âm không rõ ràng khiến người nghe khó theo dõi hoặc hiểu được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu mới học nói nên còn líu lô. (Cậu mới học nói nên còn nói chưa rõ ràng.)
    • Anh ấy trả lời líu lô quá hồi hộp. (Anh ấy trả lời lắp bắp, không rõ ràng quá hồi hộp.)
    • Giọng nói líu lô của người nước ngoài mới học tiếng Việt. (Giọng nói chưa chuẩn, chưa rành mạch của người nước ngoài mới học tiếng Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói líu lô": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói một cách không rõ ràng.

    • ấy nói líu lô khi phải thuyết trình trước đám đông. ( ấy nói lắp bắp, không trôi chảy khi phải thuyết trình trước đám đông.)
  • "Giọng líu lô": Cụm danh từ miêu tả đặc điểm của giọng nói.

    • Nghe giọng líu lô ấy, tôi biết ngay anh ta đang rất lo lắng. (Nghe giọng nói lắp bắp, không ấy, tôi biết ngay anh ta đang rất lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Líu (động từ): Nói nhanh không , thường dùng trong "líu lưỡi" hoặc "nói líu".

    • nói líu cả lưỡi vui sướng. ( nói rất nhanh không vui sướng.)
  • Lắp bắp (tính từ/động từ): Nói ngập ngừng, từng tiếng một, do run sợ hoặc bối rối. Gần nghĩa với "líu lô" nhưng thường chỉ sự ngắt quãng.

    • Cậu ấy lắp bắp xin lỗi. (Cậu ấy nói ngập ngừng, từng tiếng để xin lỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắp bắp: Nói không trôi chảy, ngắt quãng.
  • Ở ờ: Nói ngập ngừng, thiếu quyết đoán.
  • Ngọng: Nói không chuẩn, sai một số âm (thường bẩm sinh).
Từ trái nghĩa
  • Trôi chảy: Nói một cách mạch lạc, liên tục, dễ hiểu.
  • Rành mạch: Nói rõ ràng, từng tiếng một, dễ nghe.
  • Lưu loát: Nói thông thạo, dễ dàng tự nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói líu lô: (Đã giải thíchmục trên).
  • Trả lời líu lô: Trả lời một cách không rõ ràng, lúng túng.
    • Bị chất vấn bất ngờ, anh ấy trả lời líu lô. (Bị chất vấn bất ngờ, anh ấy trả lời một cách lắp bắp, không ý.)
Thành ngữ liên quan
  • Líu lưỡi như chim khướu: Thành ngữ so sánh, việc nói nhanh liên tục (đôi khi không ) như tiếng chim hót.
    • kể chuyện líu lưỡi như chim khướu. ( kể chuyện rất nhanh liên tục.)
líu lô

Một em bé tập nói líu lô với mẹ.

  1. Nói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.

Từ gần giống

Từ chứa "líu lô"